Vì sao cần tham khảo Bảng Gía Gạch Prime ?
♦ Bảng giá gạch ốp lát Prime giúp cho khách hàng chủ động cân đối tài chính trong việc hoàn thiện nhà. Trong bài này, sẽ có bảng giá đầy đủ gạch ốp lát với đầy đủ kích thước (quy cách): 60×60 , 80×80, 120×120, 60×120, 100×100, 80×120, 30×90 , 60×90, 30×60, 40×80, 50×50, 40×40, ….
✅ Bảng giá gạch ốp lát Prime tại Phú Quốc :
✅ Các showroom cửa hàng gạch Prime tại Phú Quốc :
✅ Bảng giá gạch cao cấp nhập khẩu :
✅ Hướng dẫn các bước lựa chọn gạch ốp lát giúp khách hàng tiết kiệm rất nhiều tiền (với sản phẩm tốt nhất với chi phí rẻ nhất) :
Bảng giá gạch ốp lát Prime tại Phú Quốc Kiên Giang :
| Hãng gạch | Kích thước | Giá bán |
|---|---|---|
| Gạch lát Prime | 25×25, 30×30 | 79.000 – 120.000 đồng/m² |
| Gạch lát Prime | 40×40, 50×50 | 85.000 – 142.000 đồng/m² |
| Gạch lát Prime | 60×60 | 168.000 – 255.000 đồng/m² |
| Gạch lát Prime | 80×80 | 198.000 – 352.000 đồng/m² đồng/m² |
| Gạch lát Prime | 60×120 ; 80×120 | 450.00 – 595.000 đồng/m² |
| Gạch lát Prime | 15×60 ; 15×80 | 168.000 – 255.000 đồng/m² |
| Gạch lát Prime | 15×90 ; 20×120 | 275.000 – 555.000 đồng/m² |
| Gạch ốp Prime | 25×40, 30×45 | 88.000 – 142.000 đồng/m² |
| Gạch ốp Prime | 30×60 | 120.000 – 190.000 đồng/m² |
| Gạch ốp Prime | 40×80 | 175.000 – 255.000 đồng/m² |
| Gạch ốp Prime | 30×90 | 185.000 – 260.000 đồng/m² |
Mẫu gạch Prime mới nhất gồm hình ảnh và giá chiết khấu :
✅ Hình ảnh mẫu gạch 40×40 Prime kèm bảng giá:
| Mã gạch | Giá bán (đồng) | Hình ảnh |
|---|---|---|
| 128.000 | ![]() | |
| 129.000 | ![]() | |
| 127.000 | ![]() | |
128.000 | ![]() | |
| 130.000 | ![]() | |
| 130.000 | ![]() | |
| Cotto Prime 9433 | 130.000 | ![]() |
| 97.000 | ![]() | |
| 97.000 | ![]() | |
| 98.000 | ![]() | |
| 97.000 | ![]() | |
| 97.000 | ![]() | |
| 97.000 | ![]() | |
| 97.000 | ![]() | |
| 97.000 | ![]() |
| 97.000 | ![]() | |
| 97.000 | ![]() |
2. Hình ảnh mẫu gạch 50×50 Prime kèm bảng giá :
| Mã gạch | Giá bán (đồng) | Hình ảnh |
|---|---|---|
| 138.000 | ![]() | |
| 145.000 | ![]() | |
| 139.000 | ![]() | |
| | 138.000 | ![]() |
| 145.000 | ![]() | |
| 130.000 | ![]() | |
| 130.000 | ![]() | |
| 130.000 | ![]() | |
| 128.000 | ![]() | |
| 128.000 | ![]() | |
| 119.000 | ![]() | |
| 119.000 | ![]() | |
| 119.000 | ![]() | |
| 119.000 | ![]() | |
| 119.000 | ![]() | |
| 119.000 | ![]() | |
| 119.000 | ![]() |
3. Hình ảnh mẫu gạch 60×60 Prime kèm bảng giá :
| Mã gạch | Giá bán (đồng) | Hình ảnh |
|---|---|---|
| 168.000 | ![]() | |
| 168.000 | ![]() | |
| 169.000 | ![]() | |
| | 169.000 | ![]() |
| 168.000 | ![]() | |
| 189.000 | ![]() | |
| 190.000 | ![]() |
| 205.000 | ![]() | |
| 188.000 | ![]() | |
| 230.000 | ![]() | |
| 194.000 | ![]() | |
| 124.000 | ![]() | |
| 144.000 | ![]() | |
| 184.000 | ![]() | |
| 169.000 | ![]() | |
| 170.000 | ![]() | |
| 189.000 | ![]() |
✅ Hình ảnh mẫu gạch 80×80 Prime kèm bảng giá :
| Mã gạch | Giá bán (đồng) | Hình ảnh |
|---|---|---|
| 298.000 | ![]() | |
| 298.000 | ![]() | |
| 298.000 | ![]() | |
298.000 | ![]() | |
| 274.000 | ![]() | |
| 290.000 | ![]() | |
| 275.000 | ![]() | |
| 298.000 | ![]() | |
| 275.000 | ![]() | |
| 298.000 | ![]() | |
| 275.000 | ![]() | |
| 275.000 | ![]() | |
| 275.000 | ![]() | |
| 289.000 | ![]() | |
| 305.000 | ![]() | |
| 279.000 | ![]() | |
| 269.000 | ![]() |
5. Hình ảnh mẫu gạch 60×120 Prime kèm bảng giá :
| Mã gạch | Giá bán (đồng) | Hình ảnh |
|---|---|---|
| 468.000 | ![]() | |
| 466.000 | ![]() | |
| 498.000 | ![]() | |
488.000 | ![]() | |
| 468.000 | ![]() | |
| 468.000 | ![]() | |
| 488.000 | ![]() | |
| 488.000 | ![]() | |
| 498.000 | ![]() | |
| 489.000 | ![]() | |
| 489.000 | ![]() | |
| 479.000 | ![]() | |
| 475.000 | ![]() | |
| 475.000 | ![]() | |
| 475.000 | ![]() | |
| 479.000 | ![]() | |
| 479.000 | ![]() |
✅ Hình ảnh mẫu gạch gỗ 20×120 Prime; 15×90 Prime ; 15×80 Prime kèm bảng giá :
| Mã gạch | Giá bán (đồng) | Hình ảnh |
|---|---|---|
| 689.000 | ![]() | |
| 689.000 | ![]() | |
| 348.000 | ![]() | |
| | 349.000 | ![]() |
| 345.000 | ![]() | |
| 345.000 | ![]() | |
| 345.000 | ![]() | |
| 345.000 | ![]() | |
| 345.000 | ![]() | |
| 345.000 | ![]() | |
| 329.000 | ![]() | |
| 329.000 | ![]() | |
| 329.000 | ![]() | |
| 329.000 | ![]() | |
| 329.000 | ![]() | |
| 329.000 | ![]() | |
| 329.000 | ![]() |
7. Hình ảnh mẫu gạch gỗ 30×90 đá Prime; 60×90 Prime và 30×60 men ốp tường kèm bảng giá :
| Mã gạch | Giá bán (đồng) | Hình ảnh |
|---|---|---|
| 399.000 | ![]() | |
| 399.000 | ![]() | |
| 399.000 | ![]() | |
399.000 | ![]() | |
| 399.000 | ![]() | |
| 379.000 | ![]() | |
| 379.000 | ![]() | |
| 379.000 | ![]() | |
| 375.000 | ![]() | |
| 375.000 | ![]() | |
| 379.000 | ![]() | |
| 289.000 | ![]() | |
| 289.000 | ![]() | |
| 289.000 | ![]() | |
| 289.000 | ![]() | |
| 329.000 | ![]() | |
| 329.000 | ![]() |
✅ Hình ảnh mẫu gạch ốp 25×40 Prime và 30×60 Prime kèm bảng giá :
| Mã gạch | Giá bán (đồng) | Hình ảnh |
|---|---|---|
| 89.000 | ![]() | |
| 92.000 | ![]() | |
| 95.000 | ![]() | |
89.000 | ![]() | |
| 89.000 | ![]() | |
| 165.000 | ![]() | |
| 163.000 | ![]() | |
| 165.000 | ![]() | |
| 165.000 | ![]() | |
| 198.000 | ![]() | |
| 198.000 | ![]() | |
| 149.000 | ![]() | |
| 189.000 | ![]() | |
| 195.000 | ![]() | |
| 158.000 | ![]() | |
| 158.000 | ![]() | |
| 278.000 | ![]() |
✅ Hình ảnh mẫu gạch ốp 30×60 Prime và 40×80 Prime kèm bảng giá :
| Mã gạch | Giá bán (đồng) | Hình ảnh |
|---|---|---|
| 165.000 | ![]() | |
| 143.000 | ![]() | |
| 163.000 | ![]() | |
239.000 | ![]() | |
| 150.000 | ![]() | |
| 165.000 | ![]() | |
| 198.000 | ![]() | |
| 239.000 | ![]() | |
| 239.000 | ![]() | |
| 239.000 | ![]() | |
| 239.000 | ![]() | |
| 239.000 | ![]() | |
| 239.000 | ![]() | |
| 265.000 | ![]() | |
| 158.000 | ![]() | |
| 158.000 | ![]() | |
| 158.000 | ![]() |
✅ Tổng hợp các showroom gạch Prime tại Phú Quốc Kiên Giang :
☞ Phú Quốc có 10 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, bao gồm 2 thị trấn: Dương Đông (huyện lỵ), An Thới và 8 xã: Bãi Thơm, Cửa Cạn, Cửa Dương, Dương Tơ, Gành Dầu, Hàm Ninh, Hòn Thơm, Thổ Châu.
☞ Hiện nay, các showroom gạch Prime tại Phú Quốc Kiên Giang cũng còn ít tập Trung ở Đông Dương và An Thới
✅ Bảng giá gạch nhập khẩu cao cấp Trung Quốc :
| Hãng gạch | Kích thước | Giá bán |
|---|---|---|
| Gạch nhập China cao cấp | 180×320 | 142.000 – 178.000 đồng/m² |
| Gạch nhập China cao cấp | 120×240 | 128.000 – 206.000 đồng/m² |
| Gạch nhập China cao cấp | 120×270 | 238.000 – 269.000 đồng/m² |
| Gạch nhập China cao cấp | 75×150 | 299.000 – 598.000 đồng/m² đồng/m² |
| Gạch nhập China cao cấp | 120×120 | 248.000 – 274.000 đồng/m² |
| Gạch nhập China cao cấp | 80×160 | 258.000 – 358.000 đồng/m² |
| Gạch nhập China cao cấp | 60×120 | 258.000 – 358.000 đồng/m² |
| Gạch nhập China cao cấp | 100×100 | 258.000 – 358.000 đồng/m² |
| Gạch nhập China cao cấp | 80×80 | 258.000 – 358.000 đồng/m² |
✅ Bảng giá gạch nhập khẩu cao cấp Ấn Độ :
| Hãng gạch | Kích thước | Giá bán |
|---|---|---|
| Gạch nhập Ấn độ cao cấp | 180×320 | 142.000 – 178.000 đồng/m² |
| Gạch nhập Ấn độ cao cấp | 120×240 | 128.000 – 206.000 đồng/m² |
| Gạch nhập Ấn độ cao cấp | 120×270 | 238.000 – 269.000 đồng/m² |
| Gạch nhập Ấn độ cao cấp | 75×150 | 299.000 – 598.000 đồng/m² đồng/m² |
| Gạch nhập Ấn độ cao cấp | 120×120 | 248.000 – 274.000 đồng/m² |
| Gạch nhập Ấn độ cao cấp | 80×160 | 258.000 – 358.000 đồng/m² |
| Gạch nhập Ấn độ cao cấp | 60×120 | 258.000 – 358.000 đồng/m² |
| Gạch nhập Ấn độ cao cấp | 100×100 | 258.000 – 358.000 đồng/m² |
| Gạch nhập Ấn độ cao cấp | 80×80 | 258.000 – 358.000 đồng/m² |
➢ Thông tin về thương hiệu gạch Prime : chi tiết
➢ Phân biệt gạch Prime loại 1, Prime loại 2, loại 3…..: chi tiết
➢ Hướng dẫn cách ốp lát gạch Prime theo tiên chuẩn: chi tiết
➢ Phân biệt gạch đá Prime (porcelain) và gạch men Prime (ceramic): chi tiết





















































































































































