♦ Ưu điểm và nhược điểm của gạch 1mx1m :
1. Ưu điểm của gạch 1m x 1m :
✅ Gạch kích thước lớn sẽ tạo khoảng không gian liền khối chân thực , sang trọng , ít đường rom .
✅ Độ dày xương gạch cao 14 ly sẽ chịu lực tốt và bền vững theo thời gian .
2. Nhược điểm của gạch 1m x 1m :
✅ Trọng lượng của gạch nặng nên khi thi công sẽ khó khăn và cần thận hơn gạch kích thước nhỏ .
✅ Giá cả đắt hơn so với các loại gạch nhỏ thông thường khác .
3. Các hãng gạch 1m x 1m phổ biến hiện nay :
✅ Gạch 1m x 1m Nhập Khẩu China , Ấn độ …
✅ Gạch 1m x 1m Vitto .
✅ Gạch 1m x 1m Hoàn Mỹ .
4. Cách mẫu gạch 1m x 1m được ưa chuộng :
✅Mẫu 1m x1m bóng kính vân đá Marbal tự nhiên .
✅ Mẫu 1m x1m tông màu trắng xám .
✅ Mẫu 1m x1m đá mờ tông màu xám bê tông .
5. Hình ảnh mẫu gạch 1m x 1m Prime mới nhất :
✅ Gạch 1m x 1m mã 21014 và 21004 :
![]() | ![]() |
✅ Gạch 1m x 1m mã 21013 và 21003 :
![]() | ![]() |
✅ Gạch 1m x 1m mã 21012 và 21002 :
![]() | ![]() |
✅ Gạch 1m x 1m mã 21011 và 21001 :
![]() | ![]() |
✅ Gạch 1m x 1m mã 21010 và 21000 :
![]() | ![]() |
✅ Gạch 1m x 1m mã 21009 và 21008 :
![]() | ![]() |
✅ Gạch 1m x 1m mã 21007 và 21006 :
![]() | ![]() |
✅ Gạch 1m x 1m mã 21005 và 21004 :
![]() | ![]() |
✅ Gạch 1m x 1m mã 21003 và 21002 :
![]() | ![]() |
✅ Gạch 1m x 1m mã 21001 và 21000 :
![]() | ![]() |
6. Giá gạch 1m x 1m trên thị trường :
| STT | Hãng gạch | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | PRIME | 389.000 – 470.000 |
| 2 | TASA | 379.000 – 460.000 |
| 3 | VITTO | 369.000 – 460.000 |
| 4 | CMC | 379.000 – 440.000 |
| 5 | TAKAO | 369.000 – 430.000 |
| 6 | ẤN ĐỘ | 389.000 – 440.000 |
| 7 | CHINA | 450.000 – 530.000 |
| 8 | Catalan | 379.000 – 440.000 |
























