5/5 - (14 bình chọn)

Đá nung kết – đá phiến  là loại vật liệu xây dựng tương đối mới, được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, kết hợp các loại khoáng chất tự nhiên ở nhiệt độ và áp suất cao. Nhờ vậy, đá nung kết sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại đá truyền thống như đá granite, đá marble….Trong bài viết này chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về giá đá nung kết chính hãng bao nhiêu

Bảng giá Đá Nung Kết Vasta Stone HOT nhất 2025 .

Bảng giá Đá Nung Kết Boride HOT nhất 2025 .

Bảng giá Đá Nung Kết Gamilla HOT nhất 2025 .

Bảng giá Đá Nung Kết Morgan HOT nhất 2025 .

Bảng giá Đá Nung Kết Tông Màu Xám Mờ Mịn New 2025 .

Bảng giá Đá Nung Kết Tông Màu Vàng Kem Mịn New 2025 .

Giá Đá Nung Kết Tại Hà Nội .

Giá Đá Nung Kết Tại Tp. HCM .

Giá Đá Nung Kết Tại Đà Nẵng .

Giá Đá Nung Kết Tại Cần Thơ .

Đá Nung Vasta Stone

Đá Nung Boride

Đá Nung Gamilla

Đá Nung Morgan


Đá nung kết – đá phiến  là loại vật liệu xây dựng tương đối mới, được sản xuất bằng công nghệ hiện đại, kết hợp các loại khoáng chất tự nhiên ở nhiệt độ và áp suất cao. Nhờ vậy, đá nung kết sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại đá truyền thống như đá granite, đá marble….Trong bài viết này chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về giá đá nung kết chính hãng bao nhiêu

Bảng giá Đá Nung Kết Vasta Stone HOT nhất 2025 . Giá Đá Thiêu Kết

Bảng giá Đá Nung Kết Boride HOT nhất 2025 . Giá Đá Phiến

Bảng giá Đá Nung Kết Gamilla HOT nhất 2025 . Giá Đá Nung Kết ốp tường

Bảng giá Đá Nung Kết Morgan HOT nhất 2025 . Giá Đá Nung Kết bàn bếp

Bảng giá Đá Nung Kết Tông Màu Xám Mờ Mịn New 2025 . Địa chỉ mua đá nung kết giá rẻ

Bảng giá Đá Nung Kết Tông Màu Vàng Kem Mịn New 2025 .

Giá Đá Nung Kết Tại Hà Nội . Giá Đá Nung Kết Tại Phú Quốc

Giá Đá Nung Kết Tại Tp. HCM . Giá Đá Nung Kết Tại Đà Lạt

Giá Đá Nung Kết Tại Đà Nẵng . Giá Đá Nung Kết Tại Bình Thuận

Giá Đá Nung Kết Tại Cần Thơ . Giá Đá Nung Kết Tại Sài Gòn

Đá Nung Vasta Stone

Đá Nung Boride

Đá Nung Gamilla

Đá Nung Morgan


♦ Đá nung kết ( Đá phiến) cân nặng bao nhiêu kg ? Quy định thì 1 m2 đá nung kết sẽ cân nặng 28 kg .

Bảng giá Đá Nung Kết Vasta Stone HOT nhất 2025 (Quý khách hàng liên hệ trực tiếp để có chính sách chiết khấu mới )  .

MÃ GẠCHGIÁ BÁNHÌNH ẢNH
Giá đá nung kết tại Hà Nội 
Đá nung kết 160×320 VASTA STONE Terre-Grey
Giá đá nung kết tại Tp. HCM
950.000 – 1.950.000
Giá đá thiêu kết 
Đá nung kết 160×320 VASTA STONE Terre-Moka
Giá đá phiến 
950.000 – 1.950.000

Báo giá đá nung kết 
Đá nung kết 160×320 VASTA STONE Terre-Ottanio
Báo giá đá nung kết 2025

 

950.000 – 1.950.000
Giá đá nung kết ốp tường
Đá nung kết 160×320 VASTA STONE Terre-Rosa
Giá đá nung kết bàn bếp
950.000 – 1.950.000

Giá đá nung kết lát sàn
Đá nung kết 160×320 VASTA STONE Terre-Sabbia
Giá đá nung kết xám mờ mịn

950.000 – 1.950.000

Giá đá nung kết vàng kem
Đá nung kết 160×320 VASTA STONE Terre-Terracotta
Giá đá nung kết ốp cột

 

950.000 – 1.950.000
Giá đá nung kết Vasta Stone
Đá nung kết 160×320 VASTA STONE White-Shade
Giá đá nung kết Morgan
950.000 – 1.950.000
 

Giá đá nung kết Boride
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Amano Marble
Giá thi công đá nung kết 

Giá đá nung kết Gamilla

 

950.000 – 1.950.000

So sánh giá đá nung kết và đá granite
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Amazotile
Địa chỉ mua đá nung kết giá rẻ

950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Caffe Latte950.000 – 1.950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Calacatta Green950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Cristallo-Green950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Grande Marble750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 iceland750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Jungle750.000 – 950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Jungle Green Deep750.000 – 950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Linear-Harmony-Black750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Orobico750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Ottanio750.000 – 950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Pacista750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Portoro Silver750.000 – 950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Rosso750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Simar750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Terre Beige750.000 – 950.000
Đá nung kết VASTA STONE 160×320 Terre Caffe Latte750.000 – 950.000

Bảng giá Đá Nung Kết Boride HOT nhất 2025 (Quý khách hàng liên hệ trực tiếp để có chính sách chiết khấu mới ) .

MÃ GẠCHGIÁ BÁNHÌNH ẢNH
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Boride Armani Xam 17A Bóng mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Boride Ascot Xam 14A Bóng mịn750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Boride Caria Xam 27SM909 Bóng mịn750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Boride Croatian Xam 27SM614 Bóng mịn750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Boride Obsidian MJ27901 Đen Mờ mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Boride Rainforest Nau 27SM904 Bóng mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 150×300 Boride Agata Atena L315448MF6 Vàng bóng mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 150×300 Boride Agata Black 1530BD001 bóng mịn750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 150×300 Boride Crystal Sky 1530BD002 bóng mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 150×300 Boride Marbal Amazonite 1530BD003 bóng mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 150×300 Boride xanh Bra-Blu Block 1530BD006 bóng mịn750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 80×320 Golden Posa trắng vân vàng750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 80×320 Pietra Grigio xám bóng mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 80×320 Stauario Regalia trắng xám Calacatta750.000 – 950.000
Đá nung kết 80×320 Venato Đen tia sét xám750.000 – 950.000
Đá nung kết Boride 120×240 Recoco Trang Sua 1224VG08 Bóng Mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết Boride 120×240 Recoco Vang Sua 1224VG07 Mờ Mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết Boride 120×240 Rhine Impression 120×240 OW122403 Bóng Mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết Boride 120×240 Rhine Impression OW122401 Mờ Mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết Boride 120×240 Rhine Impression OW122402 Mờ Mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết Boride 120×240 Segvia 1224VG09 Xam Bóng Mịn750.000 – 950.000

Bảng giá Đá Nung Kết GAMILLA HOT nhất 2025 (Quý khách hàng liên hệ trực tiếp để có chính sách chiết khấu mới ) .

MÃ GẠCHGIÁ BÁNHÌNH ẢNH
Đá nung kết Gamilla 120×240 An tuong Van Gogh 1224DG48750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Apache Xanh Lam LG1224ZS940750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Apollo Deep Coffee BJS2409L19750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Bo Lang Xam LG1224ZS941750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Bolias 1224VG01750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Bolias Camel 1224VG02750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Burmese Go Teak 1224DG95750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Calacatta 1224DG02750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Calacatta 1224YBYDG942750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Han Ni Ngoc 1224YBYL925750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Ho Phach LG1224ZS915750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Huong Cac Na LG1224ZS947750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Huong Cac Na LG1224ZS947750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Khau Chi Quoc BNL12249W040L750.000 – 950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Lưu Bạch Kim LG1224ZS946 Bóng Mịn750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
950.000 – 1.950.000
Đá nung kết Gamilla 120×240 Segvia Vang Be 1224VG11950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000Da nung ket 120x240 Morgan-The-Stomach-Xam-BL249111-M122409FL025
950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000
950.000 – 1.950.000

Bảng giá Đá Nung Kết MORGAN HOT nhất 2025 (Quý khách hàng liên hệ trực tiếp để có chính sách chiết khấu mới ) .

MÃ GẠCHGIÁ BÁNHÌNH ẢNH
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Alpine 1224YBYL938 Calacatta750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Alpine Roma ST12240901 Xám750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan APOLLO BJS2409L06 Xám750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Apollo Xam BJS2409L07750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Armini OW122407 Xám Be750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Calacatta 1224R11 Trắng xám750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Caldera 1224DG75 vân gỗ750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Carved Fish Maw Gold 1224YBYL912750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Cloud Dora 1224YBYL929 Xám750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Elegan 1224DG32 Trang Xam750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Glacier Trang 24917 Calacatta750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Kari Bang Ngoc 1224YBYL907750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan LG1224ZS932 Marbal750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan NEW-VICTORIA 1224R11750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Roman Vàng Be BJS2409L05750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Sicilian Emerald 249117750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Star Shine 1224YBYL927 Xám750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Terrazzo New Cloud 1224DG44750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan The Stomach 249111750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×240 Morgan Top Saana 1224YBYL917750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan 1227901 Marbal Trắng Xám Calacatta750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan Maya 1227DG19 Mờ mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan Moc Lan Trang 1227980750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan New Hermes Grey 1227YBYL919 Xám750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan New Kalala Gold 2709HMJ07 Calacatta750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan Pandora 2709HMJ10750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan Recoco Trang SC2706001XY750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan Recoco Vang Sua SC2706002XY mờ mịn750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan Rococo Vang 1227DG37 mờ mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan SC2706005XY màu xám mờ mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan SC2706009XY trắng be mờ mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan SC2706010XY trắng mờ mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan Super Cold River Snow 27SM906750.000 – 950.000
Đá nung kết 120×270 Morgan Top Saana 1227955 kem mờ mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 130×270 Morgan Kalaka Z1327Y1501LG Bóng mịn Calacatta750.000 – 950.000
Đá nung kết 160×320 Morgan 163212DW08Y Xám Bóng Mịn750.000 – 950.000
Đá nung kết 160×320 Morgan Australian Sand Stone Xam 163212DW05Y750.000 – 950.000
Đá nung kết 160×320 Morgan Australian Sand Stone Xam 163212DW17Y750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 160×320 Morgan Carved Fish Maw Gold 163212DW15L750.000 – 950.000
Đá nung kết 80×260 Morgan BJS826970 Panda BNT826970750.000 – 950.000
Đá nung kết 80×260 Morgan BJS826986 Marbal hoá thạch750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 80×260 Morgan Cement BNT8269Y40 Xám750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Đá nung kết 80×260 Morgan Victoria BJS826965 Calacatta750.000 – 950.000Đá 80x260 Morgan -BJS826965-BJS826934-BNT826904-BNT826974
750.000 – 950.000Đá nung 90x180 Morgan
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
Tranh đá nung kết 120×240 Morgan May Bien Trang 1224DG52750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000
750.000 – 950.000

Ưu điểm của đá nung kết :

  • Độ cứng cao : Đá nung kết có độ cứng gấp 5 lần so với đá granite, chỉ xếp sau kim cương. Nhờ vậy, đá nung kết có khả năng chịu lực cao, chống va đập, trầy xước và mài mòn tốt .
  • Chống thấm nước : Đá nung kết có tỷ lệ hút nước gần như bằng 0% ⇒ đá nung kết hoàn toàn chống thấm nước, chống thấm axit, chống nấm mốc và vi khuẩn .
  • Chịu nhiệt tốt : Đá nung kết có khả năng chịu nhiệt cao, lên đến 1200°C ⇒ đá nung kết không bị biến dạng, cong vênh hay nứt vỡ khi tiếp xúc với nhiệt độ cao .
  • Bền màu : Đá nung kết có màu sắc đồng nhất, không phai màu theo thời gian ⇒ đá nung kết luôn giữ được vẻ đẹp như mới .

ĐÁ GAMILLA

› ĐÁ 80×260
› ĐÁ 90×180
› ĐÁ 90×270
› ĐÁ 120×240
ĐÁ120×270
› ĐÁ 120×260
› ĐÁ 150×300
› ĐÁ 160×320

ĐÁ BORIDE

› ĐÁ 120×240
ĐÁ120×270
› ĐÁ 150×300
› ĐÁ 80×320

ĐÁ MORGAN

› ĐÁ 80×260
› ĐÁ 90×180
› ĐÁ 120×240
ĐÁ120×260
› ĐÁ 120×270
› ĐÁ 130×270
› ĐÁ 160×320

ĐÁ VASTA STONE

ĐÁ160×320


GIÁ GẠCH 60×60 PRIME

GIÁ GẠCH 80×80 PRIME

GIÁ GẠCH 40×40 PRIME

GIÁ GẠCH 50×50 PRIME

GIÁ GẠCH 60×120 PRIME

GẠCH LÁT PRIME

› GẠCH 60×60 PRIME
› GẠCH 80×80 PRIME
› GẠCH 60×120 PRIME
› GẠCH 80×120 PRIME
GẠCH 20×120 PRIME
› GẠCH 15×90 PRIME
› GẠCH 15×80 PRIME
› GẠCH 15×60 PRIME
› GẠCH 10×60 PRIME
› GẠCH 50×50 PRIME
› GẠCH 40×40 PRIME
› GẠCH 30×30 PRIME
› GẠCH 25×25 PRIME
› GẠCH 20×20 PRIME

GẠCH ỐP PRIME

› GẠCH 30×60 PRIME
› GẠCH 40×80 PRIME
› GẠCH 30×90 PRIME
› GẠCH 30×45 PRIME
GẠCH 25×50 PRIME
› GẠCH 25×40 PRIME
› GẠCH 10×20 PRIME
› GẠCH 20×60 PRIME


GIÁ GẠCH 60×60 PRIME

GIÁ GẠCH 80×80 PRIME

GIÁ GẠCH 40×40 PRIME

GIÁ GẠCH 50×50 PRIME

GIÁ GẠCH 60×120 PRIME

Cách chọn màu gạch hợp với người tuổi Tỵ

♦ Chọn Màu Gạch Ốp Lát Hợp Với Người Tuổi Tỵ: Bí Quyết Đón Tài Lộc, Gặt Hái Thành Công ✅ Người tuổi Tỵ (cầm [...]

Tổng hợp chi tiết mẫu gạch 1mx1m Prime và các hãng

♦ Ưu điểm và nhược điểm của gạch 1mx1m :  1. Ưu điểm của gạch 1m x 1m : ✅ Gạch kích thước lớn sẽ [...]

Bảng giá gạch Prime tại Phú Quốc Kiên Giang

Vì sao cần tham khảo Bảng Gía Gạch Prime ? ♦ Bảng giá gạch ốp lát Prime giúp cho khách hàng chủ động cân đối [...]

1 Các bình luận

Cách chọn gạch ốp tường và lát nền cho các công trình trường học và bệnh viện

♦ Gạch Ốp Lát Trường Học & Bệnh Viện: Tiêu Chuẩn Vàng Về An Toàn & Vệ Sinh ✅ Việc lựa chọn gạch ốp lát [...]

Chọn mẫu gạch ốp lát theo phong thuỷ-độ tuổi

♦ Chọn Mẫu Gạch Ốp Lát Theo Phong Thủy: Bí Quyết Hài Hòa Mệnh Ngũ Hành & Độ Tuổi Gia Chủ ✅ Trong thiết kế [...]

2 Các bình luận

ĐÁ GAMILLA

› ĐÁ 80×260
› ĐÁ 90×180
› ĐÁ 90×270
› ĐÁ 120×240
ĐÁ120×270
› ĐÁ 120×260
› ĐÁ 150×300
› ĐÁ 160×320

ĐÁ BORIDE

› ĐÁ 120×240
ĐÁ120×270
› ĐÁ 150×300
› ĐÁ 80×320

ĐÁ MORGAN

› ĐÁ 80×260
› ĐÁ 90×180
› ĐÁ 120×240
ĐÁ120×260
› ĐÁ 120×270
› ĐÁ 130×270
› ĐÁ 160×320

ĐÁ VASTA STONE

ĐÁ160×320


GIÁ GẠCH 60×60 PRIME

GIÁ GẠCH 80×80 PRIME

GIÁ GẠCH 40×40 PRIME

GIÁ GẠCH 50×50 PRIME

GIÁ GẠCH 60×120 PRIME

GẠCH LÁT PRIME

› GẠCH 60×60 PRIME
› GẠCH 80×80 PRIME
› GẠCH 60×120 PRIME
› GẠCH 80×120 PRIME
GẠCH 20×120 PRIME
› GẠCH 15×90 PRIME
› GẠCH 15×80 PRIME
› GẠCH 15×60 PRIME
› GẠCH 10×60 PRIME
› GẠCH 50×50 PRIME
› GẠCH 40×40 PRIME
› GẠCH 30×30 PRIME
› GẠCH 25×25 PRIME
› GẠCH 20×20 PRIME

GẠCH ỐP PRIME

› GẠCH 30×60 PRIME
› GẠCH 40×80 PRIME
› GẠCH 30×90 PRIME
› GẠCH 30×45 PRIME
GẠCH 25×50 PRIME
› GẠCH 25×40 PRIME
› GẠCH 10×20 PRIME
› GẠCH 20×60 PRIME


GIÁ GẠCH 60×60 PRIME

GIÁ GẠCH 80×80 PRIME

GIÁ GẠCH 40×40 PRIME

GIÁ GẠCH 50×50 PRIME

GIÁ GẠCH 60×120 PRIME

Cách chọn màu gạch hợp với người tuổi Tỵ

♦ Chọn Màu Gạch Ốp Lát Hợp Với Người Tuổi Tỵ: Bí Quyết Đón Tài Lộc, Gặt Hái Thành Công ✅ Người tuổi Tỵ (cầm [...]

Tổng hợp chi tiết mẫu gạch 1mx1m Prime và các hãng

♦ Ưu điểm và nhược điểm của gạch 1mx1m :  1. Ưu điểm của gạch 1m x 1m : ✅ Gạch kích thước lớn sẽ [...]

Bảng giá gạch Prime tại Phú Quốc Kiên Giang

Vì sao cần tham khảo Bảng Gía Gạch Prime ? ♦ Bảng giá gạch ốp lát Prime giúp cho khách hàng chủ động cân đối [...]

1 Các bình luận

Cách chọn gạch ốp tường và lát nền cho các công trình trường học và bệnh viện

♦ Gạch Ốp Lát Trường Học & Bệnh Viện: Tiêu Chuẩn Vàng Về An Toàn & Vệ Sinh ✅ Việc lựa chọn gạch ốp lát [...]

Chọn mẫu gạch ốp lát theo phong thuỷ-độ tuổi

♦ Chọn Mẫu Gạch Ốp Lát Theo Phong Thủy: Bí Quyết Hài Hòa Mệnh Ngũ Hành & Độ Tuổi Gia Chủ ✅ Trong thiết kế [...]

2 Các bình luận

ĐÁ GAMILLA

› ĐÁ 80×260
› ĐÁ 90×180
› ĐÁ 90×270
› ĐÁ 120×240
ĐÁ120×270
› ĐÁ 120×260
› ĐÁ 150×300
› ĐÁ 160×320

ĐÁ BORIDE

› ĐÁ 120×240
ĐÁ120×270
› ĐÁ 150×300
› ĐÁ 80×320

ĐÁ MORGAN

› ĐÁ 80×260
› ĐÁ 90×180
› ĐÁ 120×240
ĐÁ120×260
› ĐÁ 120×270
› ĐÁ 130×270
› ĐÁ 160×320

ĐÁ VASTA STONE

ĐÁ160×320


GIÁ GẠCH 60×60 PRIME

GIÁ GẠCH 80×80 PRIME

GIÁ GẠCH 40×40 PRIME

GIÁ GẠCH 50×50 PRIME

GIÁ GẠCH 60×120 PRIME

GẠCH LÁT PRIME

› GẠCH 60×60 PRIME
› GẠCH 80×80 PRIME
› GẠCH 60×120 PRIME
› GẠCH 80×120 PRIME
GẠCH 20×120 PRIME
› GẠCH 15×90 PRIME
› GẠCH 15×80 PRIME
› GẠCH 15×60 PRIME
› GẠCH 10×60 PRIME
› GẠCH 50×50 PRIME
› GẠCH 40×40 PRIME
› GẠCH 30×30 PRIME
› GẠCH 25×25 PRIME
› GẠCH 20×20 PRIME

GẠCH ỐP PRIME

› GẠCH 30×60 PRIME
› GẠCH 40×80 PRIME
› GẠCH 30×90 PRIME
› GẠCH 30×45 PRIME
GẠCH 25×50 PRIME
› GẠCH 25×40 PRIME
› GẠCH 10×20 PRIME
› GẠCH 20×60 PRIME


GIÁ GẠCH 60×60 PRIME

GIÁ GẠCH 80×80 PRIME

GIÁ GẠCH 40×40 PRIME

GIÁ GẠCH 50×50 PRIME

GIÁ GẠCH 60×120 PRIME